Hình nền cho stint
BeDict Logo

stint

/stɪnt/

Định nghĩa

noun

Giai đoạn, thời gian, thời kỳ.

Ví dụ :

"He had a stint in jail."
Anh ấy đã có một thời gian ngắn ở tù.
verb

Ngừng, thôi, không nhắc đến nữa.

Ví dụ :

Trong buổi họp gia đình, anh trai tôi nhanh chóng thôi không nhắc gì đến lịch làm việc của ảnh nữa, vì ảnh muốn nói về trò chơi điện tử mới hơn.