BeDict Logo

selvage

/ˈsɛlvɪdʒ/ /ˈsɛlvɪdʒ/
Hình ảnh minh họa cho selvage: Mép, lề, viền.
noun

Anh ấy cẩn thận xé tem dọc theo đường răng cưa, chừa lại một phần viền nhỏ trên mỗi con tem để giữ nguyên thiết kế.

Hình ảnh minh họa cho selvage: Viền, mép.
noun

Cái viền sẫm màu, bóng như thủy tinh dọc theo mép dòng dung nham cho thấy nơi đá nóng chảy nguội nhanh chóng khi tiếp xúc với mặt đất lạnh.

Hình ảnh minh họa cho selvage: Đất sét dọc theo đứt gãy.
noun

Đất sét dọc theo đứt gãy.

Sau trận động đất, các nhà địa chất đã kiểm tra đường đứt gãy và ghi nhận lớp đất sét dày, màu xám dọc theo vết đứt, dấu hiệu cho thấy sự dịch chuyển trong quá khứ.