BeDict Logo

slugged

/slʌɡd/
Hình ảnh minh họa cho slugged: Đi nhờ xe cóc.
verb

Mỗi sáng, Maria đi nhờ xe cóc từ bãi đỗ xe tới trung tâm thành phố, được đi xe miễn phí nhờ lấp đầy chỗ còn trống trong làn đường dành cho xe chở nhiều người.

Hình ảnh minh họa cho slugged: Giảm đường kính, biến dạng (do nòng súng).
verb

Giảm đường kính, biến dạng (do nòng súng).

Viên đạn tự nạp bị giảm đường kính và biến dạng khi đi từ phần có khương tuyến sang phần nòng trơn của súng shotgun, ảnh hưởng nghiêm trọng đến độ chính xác của nó.