BeDict Logo

rifling

/ˈɹaɪflɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho rifling: Lục lọi, tìm kiếm nhanh chóng.
verb

Cô ấy làm mọi thứ rối tung lên khi lục lọi chồng giấy, tìm kiếm giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu.

Hình ảnh minh họa cho rifling: Khương tuyến, đường xoắn.
noun

Kỹ sư kiểm tra nòng pháo, ghi chép cẩn thận độ sâu và góc chính xác của khương tuyến để đảm bảo đạn pháo xoay đúng cách khi bắn.

Hình ảnh minh họa cho rifling: Vuốt bài, Xào bài kiểu lướt.
noun

Màn biểu diễn hoa mỹ của ảo thuật gia kết thúc bằng một pha vuốt bài hoàn hảo, các lá bài chảy xuống mượt mà như thác nước.