Hình nền cho rifling
BeDict Logo

rifling

/ˈɹaɪflɪŋ/

Định nghĩa

verb

Lục lọi, tìm kiếm nhanh chóng.

To quickly search through many items (such as papers, the contents of a drawer, a pile of clothing). (See also rifflehttp//verbmall.blogspot.com/2008/05/riffle-or-rifle.html)

Ví dụ :

Cô ấy làm mọi thứ rối tung lên khi lục lọi chồng giấy, tìm kiếm giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu.
noun

Sự tạo rãnh xoắn, rãnh xoắn.

Ví dụ :

Nhà máy này chuyên về việc tạo rãnh xoắn bên trong nòng súng mới, đảm bảo độ chính xác cho từng khẩu súng được sản xuất.
noun

Ví dụ :

Kỹ sư kiểm tra nòng pháo, ghi chép cẩn thận độ sâu và góc chính xác của khương tuyến để đảm bảo đạn pháo xoay đúng cách khi bắn.
noun

Ví dụ :

Màn biểu diễn hoa mỹ của ảo thuật gia kết thúc bằng một pha vuốt bài hoàn hảo, các lá bài chảy xuống mượt mà như thác nước.