Hình nền cho stockers
BeDict Logo

stockers

/ˈstɑkərz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh định nuôi lũ bê đó để vỗ béo bán hay chỉ nuôi qua mùa đông rồi bán bê con?
noun

Ví dụ :

Tiếng gầm rú của động cơ tăng lên khi những chiếc xe đua độ xếp hàng chuẩn bị cho cuộc đua drag, phần thân được độ lại rất nhiều gợi ý về những chiếc xe nguyên bản ẩn bên dưới.