

toboggans
/təˈbɑɡənz/
noun

noun
Xe trượt tuyết, xe trượt băng.
Vào mùa đông Alaska, dân làng thường dùng xe trượt tuyết do chó husky kéo để chở hàng tạp hóa từ cửa hàng bách hóa về nhà, băng qua vùng lãnh nguyên tuyết phủ.

noun
Không phanh, không thể dừng lại.
Một khi tin đồn ở văn phòng bắt đầu lan truyền thì giống như xe trượt tuyết lao dốc không phanh vậy; nó càng lúc càng nhanh và bạn không thể ngăn mọi người bàn tán xôn xao được.



noun
Mũ len, mũ trùm đầu.


verb
