Hình nền cho toboggans
BeDict Logo

toboggans

/təˈbɑɡənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ cười khúc khích khi kéo những chiếc xe trượt tuyết của mình lên đồi tuyết, háo hức trượt xuống.
noun

Xe trượt tuyết, xe trượt băng.

Ví dụ :

Vào mùa đông Alaska, dân làng thường dùng xe trượt tuyết do chó husky kéo để chở hàng tạp hóa từ cửa hàng bách hóa về nhà, băng qua vùng lãnh nguyên tuyết phủ.
noun

Không phanh, không thể dừng lại.

Ví dụ :

Một khi tin đồn ở văn phòng bắt đầu lan truyền thì giống như xe trượt tuyết lao dốc không phanh vậy; nó càng lúc càng nhanh và bạn không thể ngăn mọi người bàn tán xôn xao được.
noun

Mũ len, mũ trùm đầu.

Ví dụ :

Vào mùa đông lạnh giá ở Tây Virginia, nhiều học sinh đội những chiếc mũ len sặc sỡ để giữ ấm đầu trên đường đến trường.
verb

Trượt dốc, lao xuống.

Ví dụ :

Cô bé cười khúc khích khi trượt dốc tuyết, lao xuống không thể dừng lại cho đến khi tới cánh đồng bằng phẳng dưới chân đồi.