noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xuất hiện, số người tham dự. The act of coming forth. Ví dụ : "The turnout for the school play was excellent; many parents and students came. " Số lượng người đến xem buổi diễn kịch ở trường rất đông, rất nhiều phụ huynh và học sinh đã xuất hiện. action event outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số lượng người tham gia, số người tham dự. The number of people who attend or participate in an event (especially an election) or are present at a venue. Ví dụ : "The high turnout at the school play surprised everyone; the auditorium was packed! " Số lượng khán giả đến xem buổi diễn kịch ở trường rất đông khiến mọi người ngạc nhiên; khán phòng chật kín người! politics event number statistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỗ dừng xe, chỗ đỗ xe. A place to pull off a road. Ví dụ : "When towing a trailer, use the turnouts to let faster traffic pass." Khi kéo xe moóc, hãy sử dụng các chỗ dừng xe để xe cộ đi nhanh hơn vượt qua. area place traffic geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường rẽ, đường ray chuyển hướng. A place where moveable rails allow a train to switch tracks; a set of points. Ví dụ : "The train used the turnout to switch from the main line to the freight track. " Tàu hỏa đã sử dụng đường rẽ để chuyển từ đường ray chính sang đường ray chở hàng. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi công, đình công. A quitting of employment for the purpose of forcing increase of wages; a strike. Ví dụ : "The factory workers' turnout led to negotiations for higher wages. " Cuộc bãi công của công nhân nhà máy đã dẫn đến các cuộc đàm phán để tăng lương. job business economy work demand organization action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền đạo. A striker. Ví dụ : "The soccer team's star turnout scored the winning goal. " Tiền đạo ngôi sao của đội bóng đá đã ghi bàn thắng quyết định. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự trưng diện, cỗ xe. That which is prominently brought forward or exhibited; hence, an equipage. Ví dụ : "A man with a showy carriage and horses is said to have a fine turnout." Người nào có cỗ xe và ngựa đẹp mắt thường được cho là có sự trưng diện lộng lẫy. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sản lượng, năng suất. Net quantity of produce yielded. Ví dụ : "The farmer's corn turnout was very good this year. " Sản lượng ngô của người nông dân năm nay rất tốt. agriculture amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc