Hình nền cho wallpapers
BeDict Logo

wallpapers

/ˈwɔlˌpeɪpərz/ /ˈwɔlˌpeɪpəz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chị tôi và tôi đã chọn giấy dán tường hoa sặc sỡ cho phòng ngủ để làm cho căn phòng có cảm giác vui tươi hơn.
noun

Giấy dán tường, phông nền.

Ví dụ :

Điện thoại của tôi có sẵn một vài hình nền mặc định, nhưng tôi đã tải ảnh con chó của tôi về để dùng làm hình nền yêu thích.
noun

Giấy dán tường lòe loẹt, tem vô giá trị (in hàng loạt).

Ví dụ :

Gác xép của bà anh chất đầy những thùng giấy chứa đầy "giấy dán tường" – mấy con tem màu mè in hình nhân vật hoạt hình, chắc hẳn đã mua rẻ từ nhiều năm trước và giờ thì hoàn toàn vô giá trị.
noun

Bộ sưu tập giấy khen và QSL.

Ví dụ :

Sau nhiều năm tham gia các cuộc thi radio nghiệp dư, "bộ sưu tập giấy khen và QSL" của Michael đã lấp đầy cả một cuốn album ảnh.