

wallpapers
/ˈwɔlˌpeɪpərz/ /ˈwɔlˌpeɪpəz/
noun

noun


noun
Giấy dán tường, phông nền.

noun
Hình nền máy tính, giấy dán tường (máy tính).
""She downloaded some new wallpapers for her computer to make it look more interesting." "
Cô ấy tải một vài hình nền máy tính mới để làm cho máy tính của mình trông thú vị hơn.

noun
Ảnh nền.

noun
Giấy dán tường lòe loẹt, tem vô giá trị (in hàng loạt).
Gác xép của bà anh chất đầy những thùng giấy chứa đầy "giấy dán tường" – mấy con tem màu mè in hình nhân vật hoạt hình, chắc hẳn đã mua rẻ từ nhiều năm trước và giờ thì hoàn toàn vô giá trị.

noun

