Hình nền cho amplitudes
BeDict Logo

amplitudes

/ˈæm.plɪ.tudz/

Định nghĩa

noun

Biên độ, độ lớn, tầm cỡ.

Ví dụ :

Biên độ dao động của những chiếc xích đu ở sân chơi rất khác nhau; vài đứa trẻ hầu như không nhúc nhích, trong khi những đứa khác đu đưa với độ lớn rất cao.
noun

Biên độ, độ lớn, cường độ.

Ví dụ :

Biên độ của sóng âm thanh thay đổi đáng kể khắp giảng đường, khiến một số sinh viên khó nghe rõ người diễn giả nói.
noun

Ví dụ :

Bằng cách đo cẩn thận biên độ của mặt trời khi mọc và lặn, các thủy thủ đã xác định được vị trí và hướng đi của con tàu.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên đo biên độ, tức là tầm xa, của quả bóng chày sau mỗi lần ném của các cầu thủ để xem ai ném được xa nhất.