noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kiểm tra, người kiểm chứng. One who checks or verifies something. Ví dụ : "The chequers at the library carefully examine each returned book for damage. " Những người kiểm tra ở thư viện cẩn thận xem xét từng cuốn sách trả lại xem có bị hư hại gì không. job person organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đánh dấu, người kiểm tra. One who makes a check mark. Ví dụ : "The teacher employed a chequers to mark the completed homework assignments. " Giáo viên thuê một người đánh dấu để chấm các bài tập về nhà đã hoàn thành. job person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu ngân. The clerk who tallies cost of purchases and accepts payment. Ví dụ : "There was a long line at the grocery store because the checker was so slow." Ở siêu thị có một hàng dài người chờ thanh toán vì thu ngân tính tiền chậm quá. job person business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người cản trở, người ngăn chặn. One who hinders or stops something. Ví dụ : "The constant chequers in the bureaucracy delayed the project's completion for months. " Những người cản trở liên tục trong bộ máy quan liêu đã trì hoãn việc hoàn thành dự án hàng tháng trời. person character job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quân cờ đam. A playing piece in the game of checkers (British: draughts). Ví dụ : "My brother carefully moved his checkers across the board. " Anh trai tôi cẩn thận di chuyển quân cờ đam của mình trên bàn cờ. game item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bàn cờ ca-rô, hình ca-rô. A pattern of alternating colours as on a chessboard. Ví dụ : "The picnic blanket had a vibrant pattern of red and white chequers. " Chiếc khăn trải dã ngoại có họa tiết ca-rô đỏ và trắng rất nổi bật. appearance style art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái cây cơm nguội The fruit of the wild service tree or chequer tree, Photinia villosa, syn. Sorbus terminalis Ví dụ : "After a long hike, we found a wild service tree, its branches heavy with bright red chequers. " Sau một chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi tìm thấy một cây cơm nguội, cành của nó trĩu nặng những trái cơm nguội đỏ tươi. fruit plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trái trăn. The edible fruit of the wild service tree, Sorbus torminalis. Ví dụ : "The squirrels were feasting on the ripe chequers they found beneath the wild service tree in the park. " Những con sóc đang chén ngon lành những trái trăn chín mọng mà chúng tìm thấy dưới gốc cây trăn trong công viên. fruit Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc