Hình nền cho clanger
BeDict Logo

clanger

/ˈklæŋ.ə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Chuông reo, vật gây tiếng động lớn.

Ví dụ :

Chiếc chuông trường, một cái chuông reo inh ỏi, báo hiệu giờ tan học.
noun

Sai lầm ngớ ngẩn, lỗi sai nghiêm trọng, sự hớ hênh.

Ví dụ :

Trong buổi thuyết trình, cô ấy đã mắc một sai lầm ngớ ngẩn khi vô tình gọi sai tên của giám đốc điều hành.
noun

Ví dụ :

Trong ban nhạc jazz, người chơi trống đạp mạnh vào pedal trống bass, khiến chiếc chuông hi-hat đạp kêu lên một tiếng "choang" kim loại, rất vang và sáng.