Hình nền cho dangles
BeDict Logo

dangles

/ˈdæŋɡəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

CIA đã rất cảnh giác; gần đây có vài kẻ hai mang tiếp cận họ, ai nấy cũng chào mời những bí mật nghe có vẻ quá tốt để tin được.