noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hai mang, gián điệp hai mang. An agent of one intelligence agency or group who pretends to be interested in defecting or turning to another intelligence agency or group. Ví dụ : "The CIA was wary; several dangles had approached them recently, each offering secrets that seemed too good to be true. " CIA đã rất cảnh giác; gần đây có vài kẻ hai mang tiếp cận họ, ai nấy cũng chào mời những bí mật nghe có vẻ quá tốt để tin được. military government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự lắc lư, động tác giả. The action of dangling; a series of complex stick tricks and fakes in order to defeat the defender in style. Ví dụ : "That was a sick dangle for a great goal!" Đó đúng là một pha lắc léo ảo diệu để ghi một bàn thắng tuyệt vời! sport action style entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật trang trí lủng lẳng. A dangling ornament or decoration. Ví dụ : "The mobile above the baby's crib featured colorful dangles of stars and moons. " Trên chiếc nôi của em bé có một cái vòng treo đồ chơi với những vật trang trí lủng lẳng hình ngôi sao và mặt trăng đầy màu sắc. appearance style item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, đung đưa, treo lơ lửng. To hang loosely with the ability to swing. Ví dụ : "His feet would dangle in the water." Chân anh ấy lủng lẳng trong nước. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rê bóng, lừa bóng. The action of performing a move or deke with the puck in order to get past a defender or goalie; perhaps because of the resemblance to dangling the puck on a string. Ví dụ : "He dangled around three players and the goalie to score." Anh ấy rê bóng qua ba cầu thủ và thủ môn rồi ghi bàn. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lủng lẳng, đung đưa. To hang or trail something loosely. Ví dụ : "I like to sit on the edge and dangle my feet in the water." Tôi thích ngồi trên bờ và thả chân lủng lẳng xuống nước. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn lờ, la cà, theo đuôi. To trail or follow around. Ví dụ : "The little dog dangles after its owner wherever she goes in the park. " Con chó nhỏ cứ lượn lờ theo đuôi chủ của nó bất cứ nơi nào cô ấy đi trong công viên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả thõng chân, ngồi thõng chân. Of a patient: to be positioned with the legs hanging over the edge of the bed. Ví dụ : "After surgery, the patient dangles her legs over the side of the bed to help improve her circulation. " Sau phẫu thuật, bệnh nhân ngồi thõng chân xuống mép giường để giúp máu lưu thông tốt hơn. medicine physiology body position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thả lỏng, buông thõng. To position (a patient) in this way. Ví dụ : "The physical therapist dangles the patient over the edge of the bed to help them regain their balance after surgery. " Chuyên viên vật lý trị liệu thả lỏng chân bệnh nhân xuống mép giường để giúp họ lấy lại thăng bằng sau phẫu thuật. medicine physiology position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc