verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, đưa lên cao, làm cao lên. To raise (something) to a higher position. Ví dụ : "The doctor told me elevating my legs would help reduce the swelling." Bác sĩ bảo tôi kê cao chân lên sẽ giúp giảm sưng. position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng lên, thăng chức. To promote (someone) to a higher rank. Ví dụ : "The company elevates employees who consistently exceed expectations. " Công ty thăng chức cho những nhân viên luôn vượt quá kỳ vọng. position business job organization government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tôn vinh, phong tước. To confer honor or nobility on (someone). Ví dụ : "The traditional worldview elevates man as the pinnacle of creation." Thế giới quan truyền thống tôn vinh con người như đỉnh cao của tạo hóa. royal achievement society title Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, đề cao, làm tăng giá trị. To make (something or someone) more worthy or of greater value. Ví dụ : "A talented chef can elevate everyday ingredients into gourmet delights." Một đầu bếp tài năng có thể nâng tầm những nguyên liệu bình thường thành những món ăn cao cấp. value achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, hướng thượng. To direct (the mind, thoughts, etc.) toward more worthy things. Ví dụ : "Listening to classical music often elevates my mood and helps me focus on work. " Nghe nhạc cổ điển thường giúp tâm trạng tôi phấn chấn hơn và hướng tôi đến những suy nghĩ tích cực, nhờ đó mà tôi tập trung làm việc được. mind philosophy soul moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao, tăng cường. To increase the intensity or degree of (something). Ví dụ : "Some drugs have the side effect of elevating your blood sugar level." Một số loại thuốc có tác dụng phụ là làm tăng cao lượng đường trong máu. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nâng cao tinh thần, làm phấn chấn. To lift the spirits of (someone) Ví dụ : "A kind word from a teacher often elevates a student's confidence. " Một lời nói tử tế từ giáo viên thường nâng cao sự tự tin của học sinh. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm say say, Làm ngà ngà. To intoxicate in a slight degree; to make (someone) tipsy. Ví dụ : "The single glass of wine at dinner elevates me just enough to feel relaxed. " Một ly rượu vang trong bữa tối làm tôi ngà ngà đủ để cảm thấy thư giãn. drink sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm nhẹ, xem nhẹ. (Latinism) To attempt to make (something) seem less important, remarkable, etc. Ví dụ : "The politician elevates concerns about rising crime, claiming the statistics are misleading and the situation is actually improving. " Vị chính trị gia xem nhẹ những lo ngại về tình trạng tội phạm gia tăng, tuyên bố rằng số liệu thống kê gây hiểu lầm và tình hình thực tế đang được cải thiện. attitude value communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc