

gens
/d͡ʒɛnz/
noun

noun
Thị tộc, dòng tộc.
Nhà sử học nghiên cứu cách các thị tộc khác nhau trong Đế chế La Mã tranh giành quyền lực và ảnh hưởng, mỗi thị tộc đều truy tìm tổ tiên của mình đến một tổ tiên nam chung.

noun
Thành viên Gen, người trẻ Gen.

noun
Máy phát điện.


