BeDict Logo

gens

/d͡ʒɛnz/
Hình ảnh minh họa cho gens: Dòng họ, gia tộc La Mã.
noun

Các thành viên của dòng họ Julia quyền lực, bao gồm cả Julius Caesar, đã truy tìm dòng dõi của họ ngược lại qua nhiều thế hệ người La Mã có ảnh hưởng.

Hình ảnh minh họa cho gens: Thị tộc, dòng tộc.
noun

Nhà sử học nghiên cứu cách các thị tộc khác nhau trong Đế chế La Mã tranh giành quyền lực và ảnh hưởng, mỗi thị tộc đều truy tìm tổ tiên của mình đến một tổ tiên nam chung.

Hình ảnh minh họa cho gens: Thành viên Gen, người trẻ Gen.
noun

Thành viên Gen, người trẻ Gen.

Maria, một thành viên Gen tận tâm, làm tình nguyện tại bếp ăn từ thiện địa phương mỗi thứ Bảy cùng với những người trẻ khác từ nhóm Focolare của cô ấy.