Hình nền cho pow
BeDict Logo

pow

/paʊ/

Định nghĩa

noun

Thăm dò dư luận, khảo sát.

Ví dụ :

Trường đã thực hiện một cuộc thăm dò dư luận để hiểu rõ ý kiến của phụ huynh về chính sách bài tập về nhà mới.
noun

Đám đông, số lượng người.

Ví dụ :

Nhà tổ chức sự kiện cần ước tính số lượng người tham dự lễ hội để đảm bảo có đủ thức ăn và an ninh.
noun

Người học trung bình, người chỉ cần bằng.

Ví dụ :

Anh ấy thừa nhận mình chỉ là một sinh viên trung bình, vui vẻ nhận bằng rồi đi làm chứ không cố gắng đạt điểm cao hay được công nhận về mặt học thuật.