BeDict Logo

hijacked

/ˈhaɪdʒækt/
Hình ảnh minh họa cho hijacked: Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập trái phép.
verb

Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập trái phép.

Máy tính của bạn sinh viên đã bị virus xâm nhập trái phép, biến nó thành công cụ gửi thư rác mà bạn ấy không hề hay biết.

Hình ảnh minh họa cho hijacked: Bẻ lái, chiếm quyền điều khiển trình duyệt.
verb

Bẻ lái, chiếm quyền điều khiển trình duyệt.

Trình duyệt internet của tôi đã bị bẻ lái, và giờ nó luôn tự động mở ra một trang web mua sắm mà tôi chưa từng thấy bao giờ.

Hình ảnh minh họa cho hijacked: Đánh tráo nội dung, thay đổi hoàn toàn nội dung.
verb

Đánh tráo nội dung, thay đổi hoàn toàn nội dung.

Vị thượng nghị sĩ đã đánh tráo nội dung dự luật giáo dục bằng cách thêm vào các điều khoản cắt giảm thuế không hề liên quan đến trường học.