Hình nền cho hijacks
BeDict Logo

hijacks

/ˈhaɪdʒæks/

Định nghĩa

noun

Vụ cướp, vụ không tặc, vụ bắt cóc.

Ví dụ :

Chuỗi các vụ không tặc máy bay trong những năm 1970 đã dẫn đến việc tăng cường các biện pháp an ninh tại sân bay.
noun

Sự sửa đổi bất ngờ, Sự sửa đổi thay thế toàn bộ.

Ví dụ :

Sự sửa đổi gây tranh cãi này là một sự sửa đổi bất ngờ thay thế toàn bộ, nó đã hoàn toàn thay thế dự luật giáo dục ban đầu bằng một đề xuất về các quy định môi trường.
verb

Chiếm đoạt, khống chế, kiểm soát bất hợp pháp.

Ví dụ :

Vi-rút thường chiếm quyền điều khiển hệ điều hành của máy tính để lây lan sang các tệp khác.
verb

Chiếm quyền điều khiển, kiểm soát trái phép.

Ví dụ :

Con vi-rút này chiếm quyền điều khiển máy tính của bạn và dùng nó để gửi email rác mà bạn không hề hay biết.
verb

Chiếm quyền điều khiển, xâm nhập và điều hướng trái phép.

Ví dụ :

Một chương trình độc hại có thể chiếm quyền điều khiển trình duyệt của bạn, tự động chuyển bạn đến một trang web rác mỗi khi bạn mở nó.
verb

Đánh tráo nội dung, sửa đổi hoàn toàn, thay đổi triệt để.

Ví dụ :

đảng đối lập thường đánh tráo nội dung các dự luật trong quốc hội bằng cách đề xuất những sửa đổi thay đổi hoàn toàn mục đích ban đầu của chúng.