Hình nền cho reclaimed
BeDict Logo

reclaimed

/rɪˈkleɪmd/ /riˈkleɪmd/

Định nghĩa

verb

Khai hoang, cải tạo đất.

Ví dụ :

Những người nông dân đã khai hoang, cải tạo vùng đất khô cằn, biến nó thành những cánh đồng màu mỡ để trồng trọt.
verb

Cải tạo, giáo dục lại, hoàn lương.

Ví dụ :

Giáo viên đã kéo sự chú ý của học sinh trở lại bằng cách gọi trực tiếp em đó sau khi em bắt đầu nói chuyện với bạn bên cạnh.
verb

Ví dụ :

Khi giáo viên nói tất cả mọi người đều trượt bài kiểm tra, Sarah liền cãi lại, "Nhưng em đã học rất chăm chỉ và em biết em đã trả lời đúng một số câu!"
verb

Ví dụ :

Luật sư đã kháng cáo quyết định của Quan Tòa lên nội viện của Tòa án Tối cao, hy vọng có một kết quả khác trong vụ tranh chấp tài sản phức tạp này.