verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khai hoang, cải tạo đất. To return land to a suitable condition for use. Ví dụ : "The farmers reclaimed the dry, barren land, turning it into fertile fields for growing crops. " Những người nông dân đã khai hoang, cải tạo vùng đất khô cằn, biến nó thành những cánh đồng màu mỡ để trồng trọt. environment geology agriculture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái chế, thu hồi, phục hồi. To obtain useful products from waste; to recycle. Ví dụ : "The city reclaimed old tires and turned them into playground equipment. " Thành phố đã tái chế lốp xe cũ và biến chúng thành thiết bị sân chơi. environment material utility industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòi lại, thu hồi. To claim something back; to repossess. Ví dụ : "The landlord reclaimed the apartment after the tenant failed to pay rent. " Chủ nhà đã thu hồi căn hộ sau khi người thuê nhà không trả tiền thuê. property law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cải tạo, giáo dục lại, hoàn lương. To return someone to a proper course of action, or correct an error; to reform. Ví dụ : "The teacher reclaimed the student's attention by calling on him directly after he started talking to his neighbor. " Giáo viên đã kéo sự chú ý của học sinh trở lại bằng cách gọi trực tiếp em đó sau khi em bắt đầu nói chuyện với bạn bên cạnh. action moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, cảm hóa. To tame or domesticate a wild animal. Ví dụ : "The zookeeper slowly reclaimed the young wolf cub, gradually getting it used to human touch. " Người quản lý vườn thú từ từ thuần hóa chú sói con, dần dần làm cho nó quen với sự đụng chạm của con người. animal nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa, kiểm soát. To call back from flight or disorderly action; to call to, for the purpose of subduing or quieting. Ví dụ : "The teacher reclaimed the students' attention after their noisy chatter erupted during the lesson. " Sau khi học sinh ồn ào nói chuyện riêng trong giờ học, cô giáo đã thu hút lại sự chú ý của các em. action police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, cãi lại, kêu ca. To cry out in opposition or contradiction; to exclaim against anything; to contradict; to take exceptions. Ví dụ : "When the teacher said everyone failed the test, Sarah reclaimed, "But I studied really hard and I know I got some answers right!" " Khi giáo viên nói tất cả mọi người đều trượt bài kiểm tra, Sarah liền cãi lại, "Nhưng em đã học rất chăm chỉ và em biết em đã trả lời đúng một số câu!" communication language statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, giành lại. To draw back; to give way. Ví dụ : "The muddy ground reclaimed the child's footprints as the rain continued to fall. " Cơn mưa không ngớt khiến mặt đất lầy lội nuốt chửng dấu chân của đứa trẻ. property right business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kháng cáo. To appeal from the Lord Ordinary to the inner house of the Court of Session. Ví dụ : "The lawyer reclaimed the Lord Ordinary's decision to the inner house of the Court of Session, hoping for a different outcome in the complex property dispute. " Luật sư đã kháng cáo quyết định của Quan Tòa lên nội viện của Tòa án Tối cao, hy vọng có một kết quả khác trong vụ tranh chấp tài sản phức tạp này. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã được khai hoang, được phục hồi. Having been reclaimed. Ví dụ : "The reclaimed wood gave the table a unique, rustic look. " Gỗ tái chế đã mang lại cho chiếc bàn một vẻ đẹp mộc mạc, độc đáo. property environment material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc