BeDict Logo

reclaimed

/rɪˈkleɪmd/ /riˈkleɪmd/
Hình ảnh minh họa cho reclaimed: Phản đối, cãi lại, kêu ca.
verb

Khi giáo viên nói tất cả mọi người đều trượt bài kiểm tra, Sarah liền cãi lại, "Nhưng em đã học rất chăm chỉ và em biết em đã trả lời đúng một số câu!"

Hình ảnh minh họa cho reclaimed: Kháng cáo.
verb

Luật sư đã kháng cáo quyết định của Quan Tòa lên nội viện của Tòa án Tối cao, hy vọng có một kết quả khác trong vụ tranh chấp tài sản phức tạp này.