Hình nền cho interceptor
BeDict Logo

interceptor

/ɪntərˈsɛptər/ /ɪnɾəˈsɛptər/

Định nghĩa

noun

Vật chặn, người chặn, máy bay đánh chặn.

Ví dụ :

Cái màn chống muỗi đóng vai trò như một vật chặn, ngăn không cho côn trùng đốt chúng ta khi ngủ.
noun

Ví dụ :

Trong thời Chiến tranh Lạnh, những máy bay đánh chặn mạnh mẽ được thiết kế để nhanh chóng tiếp cận và ngăn chặn máy bay ném bom của đối phương đang tiến đến đất nước.
noun

Ví dụ :

Nhà hàng đã lắp đặt một thiết bị lọc mỡ trong bếp để ngăn dầu mỡ và thức ăn thừa làm tắc nghẽn hệ thống thoát nước của thành phố.
noun

Chặn, thiết bị đánh chặn.

Ví dụ :

Phần mềm bảo mật đã cài đặt một chương trình can thiệp (interceptor) để kiểm tra mọi tập tin tải xuống từ internet xem có virus hay không trước khi có thể mở chúng.
noun

Ví dụ :

Ống chắn mới đã ngăn nước thải thô chảy vào sông bằng cách chuyển hướng nó đến nhà máy xử lý nước thải.