Hình nền cho mandarines
BeDict Logo

mandarines

/ˈmændərɪnz/

Định nghĩa

noun

Quan lại, quan triều đình.

Ví dụ :

Vào thời nhà Thanh, các quan lại triều đình nắm giữ quyền lực to lớn, có ảnh hưởng đến các chính sách và giám sát việc quản lý địa phương.
noun

Quan liêu, quan lại.

Ví dụ :

Dự án bị trì hoãn hàng tháng trời vì đám quan liêu trong chính phủ khăng khăng làm theo những quy định lỗi thời và từ chối lắng nghe các giải pháp thực tế.
noun

Quan lại, bậc trưởng thượng.

Ví dụ :

Giáo sư Dubois, một bậc quan lại/trưởng thượng có tiếng trong khoa tiếng Anh, khăng khăng đòi hỏi một cách giải thích nghiêm ngặt về thể thơ sonnet.
noun

Ví dụ :

Để có món ăn vặt lành mạnh, tôi đã chuẩn bị một túi quýt cho bọn trẻ ăn sau giờ học.