Hình nền cho mandarins
BeDict Logo

mandarins

/ˈmændərɪnz/ /ˈmændərənz/

Định nghĩa

noun

Quan lại, quan chức triều đình.

Ví dụ :

Hoàng đế rất tin tưởng vào lời khuyên của các quan lại triều đình để cai trị đế chế Trung Hoa rộng lớn.
noun

Quan liêu, bậc trưởng thượng hủ lậu.

Ví dụ :

Chương trình học của trường đại học đã lỗi thời vì những bậc trưởng thượng hủ lậu trong khoa lịch sử không chịu xem xét những quan điểm mới.
noun

Uyên ương.

Ví dụ :

Nhìn ngang qua ao, người quan sát chim phấn khích chỉ vào một đôi uyên ương, bộ lông rực rỡ của chúng hoàn toàn nổi bật so với những con vịt màu nâu xám xung quanh.