mimes
Định nghĩa
Kịch câm.
Ví dụ :
Ví dụ :
"The children giggled at the mimes exaggerating everyday actions, like brushing their teeth and eating spaghetti, for the school talent show. "
Bọn trẻ khúc khích cười khi xem các diễn viên kịch câm diễn quá lố các hành động thường ngày như đánh răng và ăn mì Ý trong buổi biểu diễn tài năng của trường.
Bướm phượng bắt chước.
Any of various papilionid butterflies of the genus Chilasa or Papilio, that mimic other species in appearance.