Hình nền cho mimes
BeDict Logo

mimes

/maɪmz/ /miːmz/

Định nghĩa

noun

Kịch câm, diễn kịch câm.

Ví dụ :

Công viên đầy những người diễn kịch câm đang biểu diễn cho khách du lịch, lặng lẽ diễn tả những câu chuyện hài hước.
noun

Diễn viên kịch câm.

Ví dụ :

Bọn trẻ khúc khích cười khi xem các diễn viên kịch câm diễn quá lố các hành động thường ngày như đánh răng và ăn mì Ý trong buổi biểu diễn tài năng của trường.
noun

Bướm phượng bắt chước.

Ví dụ :

Nhà côn trùng học giải thích rằng một số loài bướm phượng bắt chước khéo léo giống các loài bướm độc để tránh bị động vật ăn thịt ăn.