Hình nền cho morphs
BeDict Logo

morphs

/mɔːrfs/ /mɔːrfθs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong từ "cats" (những con mèo), âm "s" là một trong những biến tố thể hiện hình vị số nhiều.
noun

Hình thái tố, biến thể hình thái.

Ví dụ :

"The plural suffix, usually "-s," has several morphs like "-es" after words ending in "s," "x," or "ch." "
Hậu tố số nhiều, thường là "-s", có nhiều biến thể hình thái như "-es" sau những từ kết thúc bằng "s", "x" hoặc "ch".
noun

Ví dụ :

Những dạng màu sắc khác nhau của loài bướm đêm bạch dương cho thấy cách một loài có thể thích nghi với nhiều môi trường khác nhau.
noun

Biến hình, sự biến đổi hình dạng.

Ví dụ :

Phần mềm chỉnh sửa video đã tạo ra những hiệu ứng biến hình rất ấn tượng, chuyển đổi mượt mà từ ảnh một con mèo thành ảnh một con chó.