Hình nền cho mousetrap
BeDict Logo

mousetrap

/ˈmaʊsˌtɹæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"We set a mousetrap in the kitchen to catch the mouse that was eating our bread. "
Chúng tôi đặt một cái bẫy chuột trong bếp để bắt con chuột đang ăn vụng bánh mì của chúng tôi.
noun

Ví dụ :

Tôi lỡ tay bấm vào một đường link và попа vào một trang web đúng là một cái bẫy chuột (trang web); tôi không thể tắt trang đó đi mà không có một trang khác tự động bật lên.
noun

Bẫy chuột (trong Thế chiến II, dùng để chỉ một loại rocket chống tàu ngầm).

Ví dụ :

Trong Thế chiến II, tàu chiến của Hải quân Hoa Kỳ đã dùng loại rocket "bẫy chuột" (một loại rocket chống tàu ngầm thời đó) để tấn công một tàu ngầm U-boat của Đức.