Hình nền cho paroles
BeDict Logo

paroles

/pəˈroʊlz/ /pæˈroʊlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"He was released on parole."
Anh ấy được thả tự do tạm tha.
noun

Ví dụ :

Viên sĩ quan bị bắt đã đưa ra lời hứa danh dự với quân địch, cam kết sẽ không tham chiến nữa nếu được thả tự do.
noun

Lời nói, ngôn từ.

Ví dụ :

Trong khi langue (hệ thống ngôn ngữ) của tiếng Pháp đưa ra các quy tắc ngữ pháp, một cuộc tranh cãi nảy lửa lại thể hiện paroles (lời nói, ngôn từ đang được sử dụng) thực tế với giọng điệu cảm xúc và tiếng lóng.
noun

Tạm tha, sự cho phép nhập cảnh vì lý do nhân đạo.

Ví dụ :

Sau trận động đất tàn phá đất nước của cô ấy, gia đình cô đã được tạm tha nhập cảnh vào Hoa Kỳ để được chăm sóc y tế và nhà ở tạm thời.
noun

Ví dụ :

Vị thuyền trưởng thì thầm mật khẩu (paroles) cho trung úy, đảm bảo chỉ có các sĩ quan biết được mật khẩu bí mật cho đêm đó.
verb

Tha, phóng thích có điều kiện.

Ví dụ :

Sau mười năm thụ án, hội đồng quản giáo quyết định cho anh ta được tha bổng có điều kiện, hy vọng anh ta sẽ cải tạo tốt và trở thành một thành viên hữu ích cho xã hội.