verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, tấn công bằng giáo. To prod, attack, or injure someone with a pike. Ví dụ : "The angry farmer piked the trespassing dog with his pitchfork to scare it away from his chickens. " Người nông dân giận dữ đã dùng cái chĩa đâm con chó đi lạc để xua nó khỏi đàn gà của mình. weapon military action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập mình. To assume a pike position. Ví dụ : "The gymnast piked during her dismount, bending at the hips with her legs straight. " Trong lúc rời xà, vận động viên thể dục dụng cụ gập mình, gập người ở phần hông với hai chân duỗi thẳng. sport body position action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá cược nhỏ, đánh cược nhỏ. To bet or gamble with only small amounts of money. Ví dụ : "To save for a new video game, Maria piked a few dollars each week. " Để tiết kiệm tiền mua trò chơi điện tử mới, Maria cá cược nhỏ vài đô mỗi tuần. bet game entertainment finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bội ước, nuốt lời. Often followed by on or out: to quit or back out of a promise. Ví dụ : "Don’t pike on me like you did last time!" Đừng có mà bội ước với tao như lần trước nữa đấy! action business attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trang bị đường có thu phí. To equip with a turnpike. Ví dụ : "The company planned to modernize the rural road and piked it, installing toll booths to help pay for the improvements. " Công ty dự định hiện đại hóa con đường nông thôn đó và trang bị đường có thu phí, lắp đặt các trạm thu phí để giúp trang trải chi phí cải thiện. utility property business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuồn, tẩu thoát. (thieves' cant) To depart or travel (as if by a turnpike), especially to flee, to run away. Ví dụ : "Seeing the police arrive, the burglars piked through the back door and into the alley. " Thấy cảnh sát đến, bọn trộm chuồn thẳng qua cửa sau rồi trốn vào hẻm. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhọn, có đầu nhọn. Furnished with a pike; ending in a point Ví dụ : "The garden fence had piked tops to deter climbing animals. " Hàng rào vườn có chóp nhọn để ngăn động vật leo trèo vào. appearance weapon structure military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gập người. Describing a dive in which the knees are kept straight, but the body is bent at a right-angle at the hips Ví dụ : "The gymnast performed a beautiful piked dive, bending sharply at the waist while keeping her legs straight. " Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú nhảy cầu đẹp mắt kiểu gập người, gập mạnh phần eo trong khi vẫn giữ thẳng chân. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc