Hình nền cho piked
BeDict Logo

piked

/paɪkt/ /pɪkt/

Định nghĩa

verb

Đâm, tấn công bằng giáo.

Ví dụ :

Người nông dân giận dữ đã dùng cái chĩa đâm con chó đi lạc để xua nó khỏi đàn gà của mình.
verb

Trang bị đường có thu phí.

Ví dụ :

Công ty dự định hiện đại hóa con đường nông thôn đó và trang bị đường có thu phí, lắp đặt các trạm thu phí để giúp trang trải chi phí cải thiện.
adjective

Ví dụ :

Vận động viên thể dục dụng cụ đã thực hiện một cú nhảy cầu đẹp mắt kiểu gập người, gập mạnh phần eo trong khi vẫn giữ thẳng chân.