Hình nền cho runts
BeDict Logo

runts

/rʌnts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân cho mấy con còi uống thêm sữa, hy vọng chúng lớn kịp mấy anh chị em của mình.
noun

Ví dụ :

Quản trị viên mạng nhận thấy nhiều gói tin Ethernet ngắn (runts) trong nhật ký máy chủ của trường, cho thấy có vấn đề với các card mạng bị lỗi đang gửi các gói dữ liệu không đầy đủ.
noun

Ví dụ :

Chương trình dàn trang cảnh báo tôi về một vài dòng mồ côi rải rác khắp tài liệu dài này, nghĩa là tôi cần điều chỉnh văn bản để tránh việc các từ đơn lẻ bị bỏ lại một cách kỳ cục ở cuối các đoạn văn.