

runts
/rʌnts/


noun

noun
Gói tin Ethernet lỗi, gói tin Ethernet ngắn.
Quản trị viên mạng nhận thấy nhiều gói tin Ethernet ngắn (runts) trong nhật ký máy chủ của trường, cho thấy có vấn đề với các card mạng bị lỗi đang gửi các gói dữ liệu không đầy đủ.

noun
Dòng mồ côi.
Chương trình dàn trang cảnh báo tôi về một vài dòng mồ côi rải rác khắp tài liệu dài này, nghĩa là tôi cần điều chỉnh văn bản để tránh việc các từ đơn lẻ bị bỏ lại một cách kỳ cục ở cuối các đoạn văn.

noun


