Hình nền cho skims
BeDict Logo

skims

/skɪmz/

Định nghĩa

verb

Lướt, trượt nhẹ, lướt qua.

Ví dụ :

Con chim lướt nhẹ trên mặt hồ để tìm thức ăn.
verb

Lướt qua, đọc lướt.

Ví dụ :

Trước khi vào lớp, sinh viên đó đọc lướt chương sách giáo khoa, hy vọng nắm được ý chính của chủ đề mà không cần đọc kỹ từng chi tiết.
verb

Ăn chặn, biển thủ, rút ruột.

Ví dụ :

Người thu ngân ăn chặn một ít tiền từ mỗi lần bán hàng bằng tiền mặt, hy vọng không ai để ý những khoản tiền nhỏ bị thiếu vào cuối ngày.
verb

Sao chép thông tin thẻ, đánh cắp thông tin thẻ.

Ví dụ :

Tên trộm sao chép thông tin thẻ tín dụng tại các trụ bơm xăng để ăn cắp tiền của mọi người.