Hình nền cho seadog
BeDict Logo

seadog

/ˈsiːdɔɡ/

Định nghĩa

noun

Thủy thủ lão luyện, người đi biển dày dạn.

Ví dụ :

Ông thủy thủ lão luyện ấy biết cơn bão sắp đến từ lâu trước khi những người còn lại trên tàu nhận ra.
noun

Ví dụ :

Cuốn sách về huy hiệu học cho thấy một huy hiệu gia tộc có hình một con vật kỳ lạ giống chó biển, thân phủ vảy và chân có màng, khác hẳn với chó săn thông thường.
noun

Điềm gở, điềm xấu.

Ví dụ :

Ông lão ngư phủ chỉ tay vào những đám mây đen đang kéo đến ở đường chân trời và thì thầm, "Cái điềm gở này báo hiệu hôm nay chúng ta không ra khơi được rồi; bão sắp đến."