Hình nền cho shotgunned
BeDict Logo

shotgunned

/ˈʃɑtɡʌnd/ /ˈʃɒtɡʌnd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

""At the party, Mark shotgunned his vape into his friend's mouth." "
Ở bữa tiệc, mark đã bắn điếu cày thuốc lá điện tử vào miệng bạn mình.
verb

Ví dụ :

Để tìm người giữ trẻ gấp vào phút chót, Maria đã nhắn tin đại trà cho tất cả mọi người trong danh bạ, hy vọng có ai đó rảnh.
verb

Ví dụ :

Gặp phải một thông báo lỗi khó hiểu và không có hướng đi rõ ràng, lập trình viên đã gỡ lỗi kiểu shotgun bằng cách thêm các câu lệnh in ở khắp mọi nơi, hy vọng sẽ tình cờ tìm ra nguồn gốc của vấn đề.