verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắn điếu cày (cho). (smoking) To inhale from a pipe or other smoking device, followed shortly by an exhalation into someone else’s mouth. Ví dụ : ""At the party, Mark shotgunned his vape into his friend's mouth." " Ở bữa tiệc, mark đã bắn điếu cày thuốc lá điện tử vào miệng bạn mình. body action human entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xin: "Chốt", "xí chỗ". To verbally lay claim to (something) Ví dụ : "I got a day off because I shotgunned it." Tôi được nghỉ một ngày vì tôi đã "chốt" (xin) được trước rồi. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bật lại banh về phía người phát bóng. To hit the ball directly back at the pitcher. Ví dụ : "The batter shotgunned the fastball right back at the pitcher, who barely managed to duck out of the way. " Cầu thủ đánh bóng bật lại banh với tốc độ cao về phía người phát bóng, khiến anh ta suýt chút nữa không kịp cúi người tránh né. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống cạn (bia) bằng cách đục lỗ. To rapidly drink a beverage from a can by making a hole in the bottom of the can, placing the hole above one's mouth, and opening the top. Ví dụ : "After winning the game, Mark shotgunned a soda to celebrate. " Sau khi thắng trận đấu, Mark đục lon rồi uống ừng ực hết lon soda để ăn mừng. drink entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rải, gửi hàng loạt, bắn đại trà. To send out many (requests, answers to a question, etc), especially in the hope that one obtains a positive result (i.e. reveals useful information, is correct, etc), in the manner of a shotgun firing many balls of shot such that one may hit a target. Ví dụ : "To find a babysitter last minute, Maria shotgunned texts to all her contacts, hoping someone was available. " Để tìm người giữ trẻ gấp vào phút chót, Maria đã nhắn tin đại trà cho tất cả mọi người trong danh bạ, hy vọng có ai đó rảnh. communication technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gỡ lỗi kiểu shotgun. To employ the technique of shotgun debugging. Ví dụ : ""Faced with a mysterious error message and no clear direction, the programmer shotgunned the code by adding print statements everywhere, hoping to stumble upon the source of the problem." " Gặp phải một thông báo lỗi khó hiểu và không có hướng đi rõ ràng, lập trình viên đã gỡ lỗi kiểu shotgun bằng cách thêm các câu lệnh in ở khắp mọi nơi, hy vọng sẽ tình cờ tìm ra nguồn gốc của vấn đề. computing technology technical internet word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc