BeDict Logo

shotgunned

/ˈʃɑtɡʌnd/ /ˈʃɒtɡʌnd/
Hình ảnh minh họa cho shotgunned: Rải, gửi hàng loạt, bắn đại trà.
 - Image 1
shotgunned: Rải, gửi hàng loạt, bắn đại trà.
 - Thumbnail 1
shotgunned: Rải, gửi hàng loạt, bắn đại trà.
 - Thumbnail 2
verb

Để tìm người giữ trẻ gấp vào phút chót, Maria đã nhắn tin đại trà cho tất cả mọi người trong danh bạ, hy vọng có ai đó rảnh.

Hình ảnh minh họa cho shotgunned: Gỡ lỗi kiểu shotgun.
 - Image 1
shotgunned: Gỡ lỗi kiểu shotgun.
 - Thumbnail 1
shotgunned: Gỡ lỗi kiểu shotgun.
 - Thumbnail 2
verb

Gỡ lỗi kiểu shotgun.

Gặp phải một thông báo lỗi khó hiểu và không có hướng đi rõ ràng, lập trình viên đã gỡ lỗi kiểu shotgun bằng cách thêm các câu lệnh in ở khắp mọi nơi, hy vọng sẽ tình cờ tìm ra nguồn gốc của vấn đề.