Hình nền cho solitaires
BeDict Logo

solitaires

/ˈsɒlɪteərz/ /ˈsɒləteərz/

Định nghĩa

noun

Người sống ẩn dật, người sống cô độc.

Ví dụ :

Bà lão, vốn nổi tiếng là một trong những người sống ẩn dật cuối cùng của ngôi làng, sống lặng lẽ trong căn nhà nhỏ của mình, hiếm khi giao tiếp với ai.
noun

Ví dụ :

Trong chuyến tàu dài, ông tôi tự giải trí bằng cách chơi vài ván solitaire (trò chơi một mình với các quân cờ nhảy) trên bàn cờ du lịch của ông.
noun

Chim Solitaire Rodrigues

An extinct bird related to the dodo, Pezophaps solitaria, Rodrigues solitaire, that lived on the island of Rodrigues.

Ví dụ :

Các nhà khoa học nghiên cứu xương hóa thạch để tìm hiểu thêm về loài chim Solitaire Rodrigues đã tuyệt chủng từng sinh sống trên đảo Rodrigues.
noun

Chim cạc quạ Réunion.

An extinct bird formerly believed to be related to the dodo, more precisely Réunion solitaire, Raphus solitarius, now preferably Réunion ibis, Threskiornis solitarius.

Ví dụ :

Các nhà khoa học giờ đây đã biết rằng chim cạc quạ Réunion, loài chim tuyệt chủng từng được cho là họ hàng gần của chim dodo, thực chất là một loài cò quăm.
noun

Chim cô đơn

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trên núi, người quan sát chim đã nhìn thấy vài con chim cô đơn đậu trên cành cây, tiếng hót du dương của chúng vọng khắp rừng.
noun

Nơ đeo cổ (thế kỷ 18).

Ví dụ :

Buổi trưng bày của bảo tàng có một bức chân dung quý ông đội tóc giả đánh phấn và đeo nơ đen được thắt gọn gàng quanh cổ, một kiểu trang phục phổ biến vào thế kỷ 18.