Hình nền cho speculators
BeDict Logo

speculators

/ˈspɛkjəˌleɪtərz/ /ˈspɛkjəˌleɪɾərz/

Định nghĩa

noun

Nhà đầu cơ, người đầu cơ.

Ví dụ :

Anh ấy đã đá một cú đá phạt ghi bàn từ cự ly 33 yard ngay trước khi hiệp một kết thúc.
noun

Những người đầu cơ, người đầu cơ.

Ví dụ :

Đám đông reo hò vang dội khi đội nhà ghi được hai bàn thắng bằng cách sút bóng từ xa ngoài khu vực cấm địa, bóng đi trên mặt đất rồi bay qua khung thành.
noun

Nhà đầu cơ, người đầu cơ.

One who speculates; an observer; a contemplator.

Ví dụ :

Các thành viên đội tranh biện của trường, vốn là những người suy xét kỹ lưỡng, đã cẩn thận cân nhắc mọi khía cạnh của vấn đề trước khi đưa ra luận điểm của mình.
noun

Nhà lý luận, người suy đoán.

Ví dụ :

Lớp học chia thành hai phe; một số tập trung vào các dữ kiện, trong khi những người khác là những nhà lý luận, người suy đoán, đưa ra những giả thuyết táo bạo về nguyên nhân của cổ vật đó.
noun

Ví dụ :

Trong thời kỳ thị trường nhà đất bùng nổ, nhiều nhà đầu cơ đã mua rất nhiều nhà với hy vọng bán lại nhanh chóng với giá cao hơn để kiếm lời.