

speculators
/ˈspɛkjəˌleɪtərz/ /ˈspɛkjəˌleɪɾərz/


noun
Những người đầu cơ, người đầu cơ.



noun
Nhà đầu cơ, người đầu cơ.

noun
Lớp học chia thành hai phe; một số tập trung vào các dữ kiện, trong khi những người khác là những nhà lý luận, người suy đoán, đưa ra những giả thuyết táo bạo về nguyên nhân của cổ vật đó.



noun
