Hình nền cho subtleties
BeDict Logo

subtleties

/ˈsʌtəltiz/ /ˈsʌtəlz/

Định nghĩa

noun

Tinh tế, sự tế nhị, nét tinh vi.

Ví dụ :

Việc học những nét tinh tế của một ngôn ngữ mới, ví dụ như cách bất đồng ý một cách lịch sự, cần thời gian và luyện tập.
noun

Sự tinh xảo, sự công phu, sự tỉ mỉ.

Ví dụ :

Đầu bếp đã dành hàng giờ để tạo ra những món trang trí tinh xảo cho bữa tiệc Giáng Sinh, nặn bánh hạnh nhân thành những con chim quay trông như thật và lâu đài bằng đường kéo sợi.
noun

Sự tinh tế, sự khéo léo, sự thâm thúy.

Ví dụ :

Lời xin lỗi của cô ấy lúc đầu có vẻ chân thành, nhưng sau khi phân tích kỹ lưỡng những lời cô ấy chọn, tôi nhận thấy sự tinh tế trong giọng điệu của cô ấy, điều cho thấy cô ấy không thực sự hối lỗi.
noun

Sự tinh tế, sự khéo léo, sắc thái.

Ví dụ :

Nhờ vào đặc tính thẩm thấu tinh tế của sơn phun, nó có thể len lỏi vào các vết nứt của bức tường gạch cũ, giúp người nghệ sĩ graffiti tạo ra một thiết kế rất chi tiết.