Hình nền cho swivels
BeDict Logo

swivels

/ˈswɪvəlz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái ghế văn phòng có khớp xoay dưới chỗ ngồi, giúp bạn dễ dàng xoay người lại để nói chuyện với đồng nghiệp.
noun

Bản lĩnh, nghị lực, ý chí.

Ví dụ :

Bản lĩnh của cô ấy đã giúp cô kiên trì và hoàn thành cuộc đua marathon, mặc dù có vết phồng rộp đau đớn trên chân.