verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, hạ đo ván. To beat severely; to thrash. Ví dụ : "Our team trounced the other team in the final game, winning by a score of 10-1. " Đội của chúng ta đã vùi dập đội kia trong trận chung kết, thắng với tỉ số 10-1. sport war game action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, vùi dập, hạ đo ván. To beat or overcome thoroughly, to defeat heavily; especially (games) to win against (someone) by a wide margin. Ví dụ : "The Mexican team trounced the Americans by 10 goals to 1." Đội tuyển Mexico đã vùi dập đội tuyển Mỹ với tỷ số 10-1. sport game achievement action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất, đánh tơi bời, mắng nhiếc thậm tệ. To chastise or punish physically or verbally; to scold with abusive language. Ví dụ : "The teacher trounced the student for repeatedly cheating on his exams. " Cô giáo mắng nhiếc thậm tệ học sinh đó vì cậu ta liên tục gian lận trong các bài kiểm tra. language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiện, khởi kiện. To punish by bringing a lawsuit against; to sue. Ví dụ : "The disgruntled employee trounced his former employer in court for unfair dismissal. " Người nhân viên bất mãn đó đã kiện người chủ cũ của mình ra tòa vì bị sa thải bất công. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lê bước, bước nặng nề. To walk heavily or with some difficulty; to tramp, to trudge. Ví dụ : "After hiking all day, we trounced wearily back to the campsite, our boots heavy with mud. " Sau một ngày leo núi, chúng tôi lê bước mệt mỏi trở lại khu cắm trại, đôi ủng lấm lem bùn đất. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Băng qua, vượt qua, đi qua. To pass across or over; to traverse. Ví dụ : "The hikers trounced the muddy path, leaving deep footprints behind them. " Những người đi bộ băng qua con đường lầy lội, để lại những dấu chân sâu phía sau. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển nhanh trên một quãng đường dài không có trong từ điển nghĩa của "trounced". Đánh bại, hạ gục. To travel quickly over a long distance. Ví dụ : "The cross-country team trounced the trails during their morning run. " Đội tuyển chạy việt dã đã chạy rất nhanh và dễ dàng trên những con đường mòn trong buổi chạy sáng của họ. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc