Hình nền cho trounced
BeDict Logo

trounced

/traʊnst/

Định nghĩa

verb

Đánh bại, vùi dập, hạ đo ván.

Ví dụ :

"Our team trounced the other team in the final game, winning by a score of 10-1. "
Đội của chúng ta đã vùi dập đội kia trong trận chung kết, thắng với tỉ số 10-1.
verb

Di chuyển nhanh trên một quãng đường dài không có trong từ điển nghĩa của "trounced". Đánh bại, hạ gục.

Ví dụ :

Đội tuyển chạy việt dã đã chạy rất nhanh và dễ dàng trên những con đường mòn trong buổi chạy sáng của họ.