Hình nền cho trumped
BeDict Logo

trumped

/trʌmpt/

Định nghĩa

verb

Át chủ bài, đánh át.

Ví dụ :

"He knew the hand was lost when his ace was trumped."
Anh ấy biết ván bài đó thua rồi khi con át chủ bài của anh ấy bị đánh át.