verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, đánh át. To play on (a card of another suit) with a trump. Ví dụ : "He knew the hand was lost when his ace was trumped." Anh ấy biết ván bài đó thua rồi khi con át chủ bài của anh ấy bị đánh át. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, đánh át. To play a trump, or to take a trick with a trump. Ví dụ : "During the card game, Sarah trumped my ace with her queen of hearts, winning the trick. " Trong ván bài, Sarah đã đánh át con át của tôi bằng quân hậu cơ, thắng ván đó. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài, đánh bại, vượt mặt. To get the better of, or finesse, a competitor. Ví dụ : "During the board game, Maria trumped John's high score by strategically using her bonus points. " Trong ván cờ, Maria đã vượt mặt điểm số cao của John bằng cách dùng điểm thưởng một cách chiến lược. achievement sport business game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi xấu, bịa đặt, vu cáo. To impose unfairly; to palm off. Ví dụ : "The store clerk trumped off a damaged phone to the unsuspecting customer by claiming it was brand new. " Người bán hàng đã chơi xấu, bán chiếc điện thoại bị hỏng cho khách hàng nhẹ dạ cả tin bằng cách nói dối rằng nó mới tinh. politics government law business economy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt qua, đánh bại, lấn át. To supersede. Ví dụ : "In this election, it would seem issues of national security trumped economic issues." Trong cuộc bầu cử này, dường như vấn đề an ninh quốc gia đã lấn át các vấn đề kinh tế. action business law politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, đánh bại, hơn hẳn. To outweigh; be stronger, greater, bigger than or in other way superior to. Ví dụ : "Her desire to finish her degree trumped her desire to take a vacation. " Mong muốn hoàn thành bằng cấp của cô ấy lớn hơn hẳn mong muốn đi nghỉ mát. achievement business outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thổi kèn, thổi loa. To blow a trumpet. Ví dụ : "The marching band trumped loudly as they entered the stadium. " Đội nhạc diễu hành thổi kèn vang dội khi tiến vào sân vận động. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh rắm, xì hơi. To flatulate. Ví dụ : "And without warning me, as he lay there, he suddenly trumped next to me in bed." Và đột nhiên, khi đang nằm cạnh tôi trên giường, anh ta bất ngờ đánh rắm một cái mà không hề báo trước. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc