Hình nền cho vested
BeDict Logo

vested

/ˈvɛstɪd/ /vɛstɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cô giáo mặc cho học sinh mới một chiếc áo choàng thêu tuyệt đẹp cho buổi lễ đặc biệt.
verb

Được trao quyền, được hưởng.

Ví dụ :

Sau khi nhà vua băng hà, vương quyền tự động được trao cho người thừa kế tiếp theo mà không cần lễ đăng quang hay bất kỳ thủ tục chính thức nào.
adjective

Được trao, được giao phó, tuyệt đối.

Ví dụ :

Sau khi làm việc tại công ty được năm năm, thời gian nghỉ phép của cô ấy đã trở thành quyền lợi tuyệt đối, nghĩa là cô ấy có thể sử dụng nó ngay cả khi cô ấy nghỉ việc.