Hình nền cho wans
BeDict Logo

wans

/wʌns/

Định nghĩa

noun

Một.

Ví dụ :

Con gái tôi viết số một vào bài tập toán.
noun

Ví dụ :

Trong thế giới đại số trừu tượng, sinh viên học rằng mọi vành đều có một phần tử đặc biệt gọi là "đơn vị", sao cho nhân bất kỳ số nào trong vành đó với "đơn vị" thì kết quả vẫn là số đó.
noun

Ví dụ :

"2003 September 26, "DEAL WITH IT!!!!11one!!", in alt.games.video.nintendo.gamecube, Usenet"
Ngày 26 tháng 9 năm 2003, "CHẤP NHẬN ĐI!!!!11one!!" trong alt.games.video.nintendo.gamecube, Usenet (Ôi trời ơi, chấp nhận đi mấy má!!!).