noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một. The digit or figure 1. Ví dụ : "My daughter wrote the wans in her math homework. " Con gái tôi viết số một vào bài tập toán. number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơn vị. The neutral element with respect to multiplication in a ring. Ví dụ : "In the world of abstract algebra, students learn that every ring has a special element called the "wans" such that multiplying any number in the ring by the "wans" simply returns that number. " Trong thế giới đại số trừu tượng, sinh viên học rằng mọi vành đều có một phần tử đặc biệt gọi là "đơn vị", sao cho nhân bất kỳ số nào trong vành đó với "đơn vị" thì kết quả vẫn là số đó. math number element logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đô la, đồng bạc xanh. A one-dollar bill. Ví dụ : "I need five wans to buy a soda from the vending machine. " Tôi cần năm đô la để mua lon soda từ máy bán hàng tự động. finance value economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm, lượt chạy đơn. One run scored by hitting the ball and running between the wickets; a single. Ví dụ : "In the school cricket match, the batter hit the ball and got a quick wans. " Trong trận đấu cricket của trường, người đánh bóng đã đánh trúng bóng và nhanh chóng ghi được một điểm chạy đơn. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện khôi hài, truyện cười. A joke or amusing anecdote. Ví dụ : "My brother told a funny wans about his clumsy attempt to fix the leaky faucet. " Anh trai tôi kể một chuyện khôi hài về việc anh ấy vụng về sửa cái vòi nước bị rò. entertainment story communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tri kỷ, bạn tâm giao. A particularly special or compatible person or thing. Ví dụ : "I knew as soon I met him that John was the one for me and we were married within a month." Ngay từ lần đầu gặp, tôi đã biết John chính là tri kỷ của đời mình và chúng tôi đã kết hôn chỉ sau một tháng. person thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôi trời ơi, trời đất ơi. (leet) Used instead of ! to amplify an exclamation, parodying unskilled typists who forget to press the shift key while typing exclamation points, thus typing "1". Ví dụ : "2003 September 26, "DEAL WITH IT!!!!11one!!", in alt.games.video.nintendo.gamecube, Usenet" Ngày 26 tháng 9 năm 2003, "CHẤP NHẬN ĐI!!!!11one!!" trong alt.games.video.nintendo.gamecube, Usenet (Ôi trời ơi, chấp nhận đi mấy má!!!). internet language communication computing word style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cô gái, người phụ nữ. A girl or woman. Ví dụ : "The market buzzed with activity, filled with vendors and wans selling their wares. " Khu chợ nhộn nhịp với đủ mọi hoạt động, đầy những người bán hàng và các cô gái, các chị bán đủ thứ đồ. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc