BeDict Logo

battels

/ˈbætəlz/
Hình ảnh minh họa cho battels: Tiền ăn, đồ ăn (ở trường đại học).
noun

Tiền ăn, đồ ăn (ở trường đại học).

Ở Oxford, sinh viên trả tiền tiền ăn, đồ ăn vào cuối mỗi học kỳ, bao gồm chi phí các bữa ăn và đồ ăn nhẹ mà họ đã gọi từ bếp ăn của trường trong suốt học kỳ.

Hình ảnh minh họa cho battels: Tiền ăn thêm (của học sinh Eton College).
noun

Tiền ăn thêm (của học sinh Eton College).

Vì tiền ăn của trường không đủ, các học sinh nội trú trường Eton phải dựa vào "tiền ăn thêm" hàng tuần, gồm bánh mì và phô mai từ quản mẫu của mình để ăn cho no bụng.

Hình ảnh minh họa cho battels: Trận đánh, giao chiến, cuộc chiến.
noun

Trận đánh, giao chiến, cuộc chiến.

Những trận ném đồ ăn ồn ào trong căng tin trường đôi khi leo thang thành những cuộc giao chiến hỗn loạn, với khay và đồ ăn thừa bay tứ tung khắp phòng.

Hình ảnh minh họa cho battels: Đội hình chính, chủ lực.
noun

Đội hình chính, chủ lực.

Trước khi quân tiên phong giao chiến với địch, tướng quân bố trí đội hình chủ lực ở trung tâm chiến trường, hai bên sườn là kỵ binh bảo vệ.