

lowball
/ˈloʊbɔl/
noun

noun
Xì tố hạ, Xì tố bài thấp.

noun
Một kiểu chơi bài cribbage mà người đầu tiên đạt 121 (hoặc 61) điểm là người thua.



noun
Rượu mạnh rót với đá, cốc rượu mạnh.

verb
Chào giá thấp, ước tính thấp.

verb
Ép giá, ra giá bèo.
Người bán xe hơi đó đã cố ép giá tôi bằng cách đưa ra một mức giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực tế của xe, biết rằng sau này anh ta sẽ tăng giá lên bằng các khoản phí ẩn.

verb
