BeDict Logo

lowball

/ˈloʊbɔl/
Hình ảnh minh họa cho lowball: Xì tố hạ, Xì tố bài thấp.
noun

Trò xì tố hạ (lowball) ở buổi họp mặt gia đình rất hấp dẫn; ai cũng cố gắng có được bộ bài thấp nhất có thể.

Hình ảnh minh họa cho lowball: Một kiểu chơi bài cribbage mà người đầu tiên đạt 121 (hoặc 61) điểm là người thua.
noun

Một kiểu chơi bài cribbage mà người đầu tiên đạt 121 (hoặc 61) điểm là người thua.

Hôm nay chúng tôi quyết định không chơi cribbage kiểu thông thường mà chuyển sang chơi lowball, một kiểu mà mục tiêu là cố gắng đạt được số điểm thấp nhất.

Hình ảnh minh họa cho lowball: Ép giá, ra giá bèo.
verb

Người bán xe hơi đó đã cố ép giá tôi bằng cách đưa ra một mức giá thấp hơn nhiều so với giá trị thực tế của xe, biết rằng sau này anh ta sẽ tăng giá lên bằng các khoản phí ẩn.