Hình nền cho chamois
BeDict Logo

chamois

/ˈʃæmi/

Định nghĩa

noun

Sơn dương Chamois.

Ví dụ :

Trên dãy Alps cao chót vót, một con sơn dương chamois với đôi chân vững chãi dễ dàng nhảy vọt qua những vách đá gồ ghề.