Hình nền cho clings
BeDict Logo

clings

/klɪŋz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi thích dùng đào dai để làm mứt hơn vì loại đào này vị đậm đà hơn và thịt đào không bị nát dễ dàng.
verb

Héo, tàn, khô héo.

Ví dụ :

"Wood clings."
Gỗ bị khô héo.