verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia cắt, phân chia. (obsolete outside Scotland) To separate, divide. Ví dụ : "Before the judge could rule, the lawyer attempted to twining the evidence, arguing that it should be considered separately. " Trước khi thẩm phán có thể phán quyết, luật sư đã cố gắng chia tách chứng cứ, lập luận rằng chúng nên được xem xét riêng biệt. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia lìa, tách rời, ra đi. (obsolete outside Scotland) To split, part; to go away, depart. Ví dụ : "Seeing the dark clouds gather, the farmer decided to twine from the field before the storm hit. " Thấy mây đen kéo đến, người nông dân quyết định rời khỏi đồng ruộng trước khi bão ập tới. action past Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết nối, kết nghĩa. (usually in the passive) To join, unite; to form links between (now especially of two places in different countries). Ví dụ : "Coventry twinned with Dresden as an act of peace and reconciliation, both cities having been heavily bombed during the war." Coventry và Dresden đã kết nghĩa để thể hiện hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh. organization place world geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn. To be paired or suited. Ví dụ : "Their personalities were perfectly twining, making them instant best friends. " Tính cách của họ hoàn toàn hợp nhau, khiến họ trở thành bạn thân ngay lập tức. being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi. To give birth to twins. Ví dụ : "The ewe twining in the lower pasture gave birth to twin lambs this morning. " Con cừu cái sinh đôi ở đồng cỏ phía dưới đã sinh ra hai con cừu non vào sáng nay. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sinh đôi To be born at the same birth. Ví dụ : "While I can't definitively say they were "twining" in the literal sense (born at the same birth), Sarah and her twin sister Emily felt deeply connected, almost as if their lives were twining together from the very start. " Tuy tôi không thể khẳng định chắc chắn họ "sinh đôi" theo nghĩa đen (cùng sinh ra một lúc), nhưng Sarah và em gái sinh đôi Emily cảm thấy có một mối liên hệ sâu sắc, gần như thể cuộc đời của họ đã gắn bó chặt chẽ với nhau từ thuở ban đầu. family biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn. To weave together. Ví dụ : "The vines were twining around the old stone wall, slowly covering it with green. " Những dây leo đang quấn chặt vào bức tường đá cổ, dần dần phủ xanh nó. nature plant action biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, leo, bện. To wind, as one thread around another, or as any flexible substance around another body. Ví dụ : "The ivy was twining around the old brick chimney. " Cây thường xuân đang quấn quanh cái ống khói gạch cũ. nature biology plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, leo, bện. To wind about; to embrace; to entwine. Ví dụ : "The young vine was twining around the fence post. " Cây dây leo non đang quấn quanh cọc hàng rào. nature plant action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, xoắn xuýt, bện vào nhau. To mutually twist together; to become mutually involved; to intertwine. Ví dụ : "The ivy was twining around the old brick wall. " Cây thường xuân đang quấn chặt vào bức tường gạch cũ. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, leo, uốn, xoắn. To wind; to bend; to make turns; to meander. Ví dụ : "The ivy was twining around the old brick chimney. " Cây thường xuân đang quấn quanh cái ống khói gạch cũ. nature plant action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Leo, quấn, cuốn quanh. To ascend in spiral lines about a support; to climb spirally. Ví dụ : "Many plants twine." Nhiều loài cây leo bằng cách quấn quanh vật khác. plant nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, xoắn, cuộn. To turn round; to revolve. Ví dụ : "The cat was twining around my legs, hoping for a treat. " Con mèo đang quấn quanh chân tôi, mong được cho ăn quà vặt. action nature process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uốn, xoắn, làm cho xoắn lại. To change the direction of. Ví dụ : "The vine was twining around the pole, constantly changing its direction as it climbed. " Cây leo uốn quanh cái cột, liên tục thay đổi hướng khi nó trèo lên. direction action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bện, xoắn. To mingle; to mix. Ví dụ : "The strands of yarn were twining together, creating a colorful pattern. " Những sợi len đang quấn vào nhau, tạo nên một họa tiết đầy màu sắc. nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự quấn, sự bện, kiểu xoắn. A layout or motion that twines. Ví dụ : "The gardener admired the twining of the ivy around the old oak tree, creating a beautiful green pattern. " Người làm vườn trầm trồ ngắm nhìn cách cây thường xuân quấn quýt quanh cây sồi già, tạo nên một hoa văn xanh tươi đẹp mắt. nature action way process appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, than vãn. Complaining or grumbling Ví dụ : "Her constant twining about the unfair workload was starting to annoy her coworkers. " Việc cô ấy cứ cằn nhằn về khối lượng công việc không công bằng bắt đầu khiến đồng nghiệp khó chịu. attitude character negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc