Hình nền cho twining
BeDict Logo

twining

/ˈtwaɪnɪŋ/ /ˈtwaɪnɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chia cắt, phân chia.

Ví dụ :

Trước khi thẩm phán có thể phán quyết, luật sư đã cố gắng chia tách chứng cứ, lập luận rằng chúng nên được xem xét riêng biệt.
verb

Ví dụ :

Coventry và Dresden đã kết nghĩa để thể hiện hành động hòa bình và hòa giải, vì cả hai thành phố đều bị ném bom nặng nề trong chiến tranh.
verb

Sinh đôi

Ví dụ :

Tuy tôi không thể khẳng định chắc chắn họ "sinh đôi" theo nghĩa đen (cùng sinh ra một lúc), nhưng Sarah và em gái sinh đôi Emily cảm thấy có một mối liên hệ sâu sắc, gần như thể cuộc đời của họ đã gắn bó chặt chẽ với nhau từ thuở ban đầu.