Hình nền cho dyads
BeDict Logo

dyads

/ˈdaɪædz/ /ˈdaɪˌædz/

Định nghĩa

noun

Cặp, bộ đôi.

Ví dụ :

Cho dự án của lớp, sinh viên được hướng dẫn làm việc theo cặp, chọn một bạn để cùng nhau hoàn thành bài tập.
noun

Cặp, đôi.

Ví dụ :

Đối với mỗi cá nhân trong một cặp cụ thể (ví dụ: mẹ và con, concha, anh chị em ruột),...
noun

Cặp đôi, cặp nhị hợp.

Ví dụ :

Trong lớp hóa học, chúng tôi đã học rằng các nguyên tử oxy thường tạo thành cặp nhị hợp với các nguyên tố khác vì chúng có hóa trị hai.
noun

Ví dụ :

Trong hoạt động nhóm nhỏ của chúng ta, chúng ta được chia thành từng cặp, để có thể dễ dàng thảo luận ý tưởng của mình chỉ với một bạn cùng nhóm một lúc.