BeDict Logo

dyads

/ˈdaɪædz/ /ˈdaɪˌædz/
Hình ảnh minh họa cho dyads: Cặp, đôi.
 - Image 1
dyads: Cặp, đôi.
 - Thumbnail 1
dyads: Cặp, đôi.
 - Thumbnail 2
noun

Đối với mỗi cá nhân trong một cặp cụ thể (ví dụ: mẹ và con, con và cha, anh chị em ruột),...

Hình ảnh minh họa cho dyads: Cặp đôi, nhóm hai.
noun

Trong hoạt động nhóm nhỏ của chúng ta, chúng ta được chia thành từng cặp, để có thể dễ dàng thảo luận ý tưởng của mình chỉ với một bạn cùng nhóm một lúc.