Hình nền cho edgy
BeDict Logo

edgy

/ˈɛdʒi/

Định nghĩa

adjective

Bồn chồn, lo lắng.

Ví dụ :

Cậu sinh viên cảm thấy bồn chồn lo lắng về kỳ thi sắp tới, vì sợ mình không nắm vững kiến thức.
adjective

Mới lạ, độc đáo, tiên phong.

Ví dụ :

Triển lãm nghệ thuật mới ở trường rất mới lạ và độc đáo, đẩy mạnh các giới hạn bằng cách sử dụng màu sắc khác thường và hình thức phi truyền thống.
adjective

Gây sốc, táo bạo, giật gân.

Ví dụ :

Những câu đùa của diễn viên hài đó bị coi là gây sốc vì chúng đem những chủ đề chính trị nhạy cảm ra làm trò cười.
adjective

Sắc cạnh, gắt, gây khó chịu.

Ví dụ :

Người thợ điêu khắc làm mềm đất sét để tránh tạo ra vẻ sắc cạnh và thiếu tự nhiên ở những nếp gấp trên áo choàng của bức tượng.