BeDict Logo

fadge

/fædʒ/
Hình ảnh minh họa cho fadge: Điệu bộ giữa chạy chậm và nước kiệu (của ngựa).
verb

Điệu bộ giữa chạy chậm và nước kiệu (của ngựa).

Khi gần kết thúc chuyến đi dài và chậm, con ngựa già bắt đầu di chuyển với điệu bộ giữa chạy chậm và nước kiệu, vì nó quá mệt để chạy nước kiệu hoàn toàn nhưng lại muốn đi nhanh hơn chạy chậm.

Hình ảnh minh họa cho fadge: Bước đi chậm rãi (của ngựa), dáng điệu (của ngựa).
noun

Bước đi chậm rãi (của ngựa), dáng điệu (của ngựa).

Con ngựa con di chuyển với một dáng điệu chậm rãi thoải mái, nhanh hơn đi bước nhịp nhưng chưa tới nước chạy trot, khi đứa trẻ cưỡi nó quanh khu chuồng.