Hình nền cho fadge
BeDict Logo

fadge

/fædʒ/

Định nghĩa

verb

Hợp, thích hợp, phù hợp.

Ví dụ :

"The new software doesn't quite fadge with our old computers, so we'll need to upgrade. "
Phần mềm mới không hoàn toàn hợp với các máy tính cũ của chúng tôi, nên chúng tôi cần nâng cấp.
verb

Điệu bộ giữa chạy chậm và nước kiệu (của ngựa).

Ví dụ :

Khi gần kết thúc chuyến đi dài và chậm, con ngựa già bắt đầu di chuyển với điệu bộ giữa chạy chậm và nước kiệu, vì nó quá mệt để chạy nước kiệu hoàn toàn nhưng lại muốn đi nhanh hơn chạy chậm.
noun

Bước đi chậm rãi (của ngựa), dáng điệu (của ngựa).

Ví dụ :

Con ngựa con di chuyển với một dáng điệu chậm rãi thoải mái, nhanh hơn đi bước nhịp nhưng chưa tới nước chạy trot, khi đứa trẻ cưỡi nó quanh khu chuồng.