Hình nền cho incarnations
BeDict Logo

incarnations

/ˌɪnkɑːrˈneɪʃənz/ /ˌɪnkɑː(r)ˈneɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Hiện thân, hóa thân.

Ví dụ :

""Some believe that cats are the reincarnated incarnations of ancient Egyptian gods." "
Một số người tin rằng mèo là hiện thân tái sinh của các vị thần Ai Cập cổ đại.
noun

Hóa thân, hiện thân, kiếp.

Ví dụ :

Trong một số tôn giáo, người ta tin rằng những người thánh thiện nhất định là hóa thân của các vị thần, mang trí tuệ thiêng liêng đến thế gian.
noun

Hóa thân, hiện thân, đầu thai.

Ví dụ :

Nhiều tôn giáo tin vào các vị thần đã nhiều lần hóa thân xuống Trái Đất, thường là dưới hình dạng con người, để giúp đỡ mọi người.
noun

Màu hồng, màu đỏ tươi, màu hoa cẩm chướng.

Ví dụ :

Người họa sĩ đã sử dụng nhiều sắc thái hồng và đỏ khác nhau, như màu hoa cẩm chướng, để thể hiện những gam màu rực rỡ của hoàng hôn trên bức tranh.