Hình nền cho ley
BeDict Logo

ley

/leɪ/

Định nghĩa

noun

Bãi cỏ, Đồng cỏ.

Ví dụ :

Đàn cừu gặm cỏ một cách thanh bình trên bãi cỏ xanh mướt, rộng lớn.
noun

Đường ley, trục ley.

A ley line.

Ví dụ :

Một số người tin rằng các di tích cổ như Stonehenge được xây dựng trên một đường ley, vì người ta cho rằng đó là nơi có năng lượng tâm linh.
noun

Luật, pháp luật, điều luật.

Ví dụ :

"La ley prohíbe conducir bajo los efectos del alcohol. "
Luật pháp cấm lái xe khi say rượu.