BeDict Logo

ley

/leɪ/
noun

Luật, pháp luật, điều luật.

Ví dụ:

"La ley prohíbe conducir bajo los efectos del alcohol. "

Luật pháp cấm lái xe khi say rượu.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "naturally" - Một cách tự nhiên, Đương nhiên, Tự nhiên.
naturallyadverb
/ˈnætʃ(ə)ɹəli/

Một cách tự nhiên, Đương nhiên, Tự nhiên.

Dù chưa quen với tình huống này, anh ấy vẫn cố gắng cư xử thật tự nhiên.

Hình ảnh minh họa cho từ "unseeded" - Không được xếp hạt giống, vô danh.
unseededadjective
/ʌnˈsiːdɪd/

Không được xếp hạt giống, danh.

Người thợ làm bánh nhận ra mẻ bánh mì này chưa có hạt mè, vì đã quên cho mè vào.

Hình ảnh minh họa cho từ "cropping" - Cắt ngọn, tỉa.
/ˈkrɒpɪŋ/ /ˈkrɑpɪŋ/

Cắt ngọn, tỉa.

Người làm vườn đang cắt ngọn những cây cà chua để khuyến khích chúng ra nhiều quả hơn ở các nhánh bên.

Hình ảnh minh họa cho từ "pioneers" - Người tiên phong, người mở đường.
/ˌpaɪəˈnɪrz/ /ˌpaɪəˈnɪərz/

Người tiên phong, người mở đường.

Những người tiên phong đã khởi xướng vườn cộng đồng đã làm việc rất vất vả để khai hoang đất đai, và giờ đây mọi người đều có thể trồng rau ở đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "monuments" - Tượng đài, công trình tưởng niệm.
/ˈmɒnjʊmənts/ /ˈmɑnjəmənts/

Tượng đài, công trình tưởng niệm.

Ở khu đất trống trung tâm thị trấn có một tượng đài để tưởng nhớ những người lính đã hy sinh trong Thế Chiến Thứ Nhất.

Hình ảnh minh họa cho từ "leaching" - Rửa trôi, chiết xuất, lọc.
/ˈliːtʃɪŋ/

Rửa trôi, chiết xuất, lọc.

Mưa lớn có thể rửa trôi các khoáng chất quan trọng cho sự phát triển của cây trồng khỏi đất.

Hình ảnh minh họa cho từ "hydroxide" - Hiđroxit
/haɪ.ˈdɹɒks.aɪd/

Hiđroxit

Rửa tay bằng xà phòng giúp loại bỏ dầu mỡ vì hiđroxit có trong xà phòng phản ứng với các phân tử dầu mỡ, phá vỡ chúng và giúp chúng bị rửa trôi đi.

Hình ảnh minh họa cho từ "nutrients" - Chất dinh dưỡng, dưỡng chất.
/ˈnuːtriənts/ /ˈnjuːtriənts/

Chất dinh dưỡng, dưỡng chất.

Rau củ cung cấp nhiều chất dinh dưỡng thiết yếu cho sự phát triển của trẻ em.

Hình ảnh minh họa cho từ "connected" - Kết nối, liên kết, gắn liền.
/kəˈnɛktɪd/

Kết nối, liên kết, gắn liền.

Tôi nghĩ mảnh này gắn vào mảnh kia đằng kia đấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "potassium" - Kali
/pəˈtæsiəm/

Phân bón này chứa kali để giúp cây trồng phát triển khỏe mạnh hơn.

Hình ảnh minh họa cho từ "peacefully" - Một cách hòa bình, thanh bình, yên bình.
/ˈpiːsfəli/

Một cách hòa bình, thanh bình, yên bình.

Các em nhỏ chơi đùa hòa bình trong công viên, chia sẻ đồ chơi và cười nói vui vẻ.

Hình ảnh minh họa cho từ "spiritual" - Bài thánh ca, thánh ca.
/ˈspɪɹɪtjʊəl/ /ˈspɪɹɪtʃuəl/

Bài thánh ca, thánh ca.

Dàn hợp xướng nhà thờ tập hát những bài thánh ca mới theo phong cách nhạc người Mỹ gốc Phi cho buổi lễ chủ nhật.