noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi cỏ, Đồng cỏ. An open field, meadow. Ví dụ : "The sheep grazed peacefully in the wide, green ley. " Đàn cừu gặm cỏ một cách thanh bình trên bãi cỏ xanh mướt, rộng lớn. environment area agriculture place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường ley, trục ley. A ley line. Ví dụ : "Some believe that ancient monuments like Stonehenge are built on a ley because it's thought to be a place of spiritual energy. " Một số người tin rằng các di tích cổ như Stonehenge được xây dựng trên một đường ley, vì người ta cho rằng đó là nơi có năng lượng tâm linh. geography mythology environment archaeology place theory supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ hoang, bỏ không, chưa gieo trồng. Fallow; unseeded. Ví dụ : "The farmer decided to leave the field ley this year to let the soil recover its nutrients. " Năm nay, người nông dân quyết định để cánh đồng bỏ hoang, không gieo trồng gì cả, để đất phục hồi chất dinh dưỡng. agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Luân canh, bỏ hóa. Rotated to pasture instead of cropping. Ví dụ : "After years of heavy use, the field was left ley to recover naturally instead of being planted again. " Sau nhiều năm sử dụng liên tục, cánh đồng được bỏ hóa, luân canh thay vì trồng trọt tiếp để phục hồi tự nhiên. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước tro tàu. An alkaline liquid made by leaching ashes (usually wood ashes). Ví dụ : "The pioneers used ley, made from wood ashes and water, to make their own soap. " Những người tiên phong dùng nước tro tàu, làm từ tro gỗ và nước, để tự làm xà phòng. chemistry substance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xút. Potassium or sodium hydroxide (caustic soda). Ví dụ : "To make soap at home, you need to handle ley with extreme care because it can burn your skin. " Để làm xà phòng tại nhà, bạn cần phải xử lý xút hết sức cẩn thận vì nó có thể làm bỏng da. substance chemistry compound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường nhánh, đường rẽ. A short side line, connected with the main line; a turn-out; a siding. Ví dụ : "The train briefly stopped on the ley to allow a faster express train to pass on the main track. " Đoàn tàu dừng lại một lát trên đường rẽ để nhường đường ray chính cho một tàu tốc hành nhanh hơn chạy qua. technical part machine structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luật, pháp luật, điều luật. Law. Ví dụ : "La ley prohíbe conducir bajo los efectos del alcohol. " Luật pháp cấm lái xe khi say rượu. law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc