
del
/dɛl/noun
noun
Ví dụ:
Toán tử "đen-ta ngược," ký hiệu là ∂, rất quan trọng trong việc tính toán tốc độ thay đổi của một hàm số theo nhiều biến số khác nhau, ví dụ như tìm xem diện tích khu vườn thay đổi nhanh như thế nào khi cả chiều dài và chiều rộng đều tăng lên.
noun
Ví dụ:
noun
Đại biểu, người đại diện.
Ví dụ:
"Our company sent two dels to the international marketing conference. "
Công ty chúng tôi đã cử hai đại biểu tham dự hội nghị marketing quốc tế.
noun
Đại biểu, nghị viên.
Ví dụ:
noun
Đối tượng ủy thác.
Ví dụ:
noun
Ví dụ:
noun
Sự phân giải phương thức ảo.
Ví dụ:
Hiểu rõ về "phân giải phương thức ảo" (del) giúp lập trình viên dự đoán được chương trình sẽ hoạt động như thế nào khi các đối tượng gọi phương thức của chính nó thông qua kế thừa.
noun
Thế ước, sự thay thế con nợ.
Ví dụ:
verb

























