Hình nền cho sleepers
BeDict Logo

sleepers

/ˈsliːpərz/

Định nghĩa

noun

Người ngủ, người đang ngủ.

Ví dụ :

Cô giáo mầm non nhẹ nhàng đánh thức những bạn nhỏ đang ngủ sau giờ ngủ trưa.
noun

Điều khoản ngủ quên, điều khoản bị đình trệ.

Ví dụ :

Mặc dù quy định cũ về đồng phục học sinh tưởng chừng như đã bị lãng quên, hóa ra nó lại là một điều khoản ngủ quên; hiệu trưởng đột nhiên thực thi lại nó sau nhiều năm bỏ qua.
noun

Điệp viên nằm vùng, tình báo nằm vùng.

Ví dụ :

Sau chiến tranh, nhà chức trách đã phát hiện ra một vài điệp viên nằm vùng đã sống như những công dân bình thường trong nhiều năm, chờ đợi lệnh.
noun

Ví dụ :

Ban đầu khi mới ra mắt thì bộ phim là một thất bại phòng vé, nhưng sau đó nó lại trở thành một "ngựa ô", nổi tiếng hơn rất nhiều thập kỷ sau.
noun

Ví dụ :

Chiếc sedan cũ kỹ của nhà hàng xóm tôi là một dạng "xe độ vỏ zin" đó; nhìn bề ngoài thì chậm chạp vậy thôi, nhưng thực ra có một động cơ cực mạnh giấu bên dưới nắp capo.